Vn-Index tăng nhẹ sau 3 phiên bị bán mạnh

Vn-Index lại vượt ngưỡng 550 điểm.

 

Phiên giao dịch hôm qua 5/10, dấu hiệu mua vào cổ phiếu giá thấp đã xuất hiện từ giữa đợt 2 khi các cổ phiếu bất động sản được đẩy lên giá trần, song cuối phiên Vn-Index vẫn giảm nhẹ do SSI và STB không giữ được đà tăng.

Sáng nay, nhà đầu tư trong nước được hỗ trợ bởi thông tin TTCK Mỹ tăng điểm trở lại, Dow Jones tăng 1,18% lên gần 9.600 điểm, S&P500 và Nasdaq cũng tăng trên dưới 1%.

Vn-Index mở đầu phiên giao dịch sáng nay tăng mạnh 5,08 điểm lên 554,08 điểm. Khối lượng giao dịch trong đợt 1 đạt 3,3 triệu đơn vị, tương đương 205,83 tỷ đồng.

Nhà đầu tư đẩy mạnh mua vào các cổ phiếu giảm mạnh trong đợt trước như SJS, DIG… khiến các mã này tăng trần. SSI và STB đầu phiên tăng nhẹ lên 77.500 đồng và 31.700 đồng/cp.

Vn-Index co xu hướng đuối dần trong suốt đầu đợt 2, đến 9h45, chỉ số này chỉ còn tăng nhẹ 1,5 điểm. Tuy nhiên sau đó lượng mua tăng mạnh trở lại kéo Vn-Index đóng cửa tăng 3,03 điểm lên 552.03 điểm. Khối lượng giao dịch tiếp tục giảm so với phiên trước, đạt 44,41 triệu đơn vị, tương đương 2.290 tỷ đồng.

Thống kê trên sàn vào cuối phiên có 89 mã tăng giá, 60 mã giảm giá và 28 mã đứng giá. Các mã tăng trần từ đầu đến cuối phiên là ACL, KSH, FMC, RDP, SCD, SZL, TS4, VPH, trong đó VPH đầu phiên không có giao dịch, cuối phiên tăng trần lên 105.000 đồng/cp, tăng trần liên tục 19 phiên kể từ khi chào sàn, giá tham chiếu 30.000 đồng/cp.

Cổ phiếu VNI chào sàn cùng ngày với VPH hiện đã có phiên giảm sàn thứ 4 sau khi đã tăng trần 15 phiên liên tiếp, cổ phiếu BAS giảm sàn phiên thứ 3 sau khi tăng trần hơn 20 phiên liên tiếp.

Một số cổ phiếu cuối phiên được đẩy mạnh mua vào dẫn đến đóng cửa tại mức giá trần là GMD, VIP, TDH, TMP, PAC, NTL…

Trong khi đó, SSI, STB, REE, SAM… cuối phiên giảm nhẹ, HAG giảm 2.000 đồng xuống 118.000 đồng/cp, HPG đứng giá.

Phương Mai - Quốc Thắng

Hỗ trợ

Tư vấn Dự Án 
Quảng Cáo Online
Luật Sư Tư Vấn
Mua bán sáp nhập

Chỉ số chứng khoán

 VN-Index
512.33 3.72 (0.73%)
 HASTC-Index
175.69 1.35 (0.77)
Cập nhật: 2010-01-14

Bảng chứng khoán trực tuyến

CK
CL
Giá
+/-
AAM
1399
34
0.3
ABT
1623
56.5
0
ACL
660
28.9
-0.9
AGF
858
35.9
0.1
AGR
1705
26.4
0.2
ALP
1684
13.4
-0.1
ANV
3412
18.6
0.3
ASP
253
14
0.2
ATA
100
28
0.2
BAS
2318
16.1
0.8
BBC
759
30.8
0.2
BCI
7029
61
-1
BHS
2810
34.5
0.7
BMC
365
63.5
0
BMI
10
21.2
0.8
BMP
81
62.5
3
BT6
70
61.5
0
BTP
293
12.7
0.1
BVH
1245
32.4
1.6
CAD
1020
14.3
-0.3
CII
370
62
-19.3
CLC
105
23.1
0.9
CNT
1329
28
0
COM
0
53
2.5
CSG
7391
12.8
0.6
CSM
1762
75
0.5
CTG
2297
29.1
0
CYC
11
9.1
0.2
D2D
530
55
2.5
DCC
375
26.6
0.6
DCL
1010
56
-1
DCT
6142
15
0.6
DDM
242
12.2
0.3
DHA
2
45
1
DHC
2080
17
-0.8
DHG
420
120
0
DIC
1998
23.2
0
DIG
7335
76
1
DMC
540
53
0
DPM
5966
34.3
0.2
DPR
896
59
2
DQC
435
40.9
-2
DRC
672
129
3
DTT
1
11.5
0.4
DVD
1040
93.5
2
DVP
200
40.9
0.9
DXG
243
70
0.5
DXV
692
12.2
0.6
EIB
41029
23.9
-0.1
FBT
110
15
0
FMC
8345
17.2
0
FPC
177
9.8
-0.4
FPT
2461
78.5
0.5
GDT
133
25
0
GIL
748
35.9
0
GMC
1620
29.2
-0.9
GMD
6408
83
1
GTA
869
12.7
0
HAG
10449
80.5
1.5
HAP
7202
22.8
-1.1
HAS
181
13.2
0.5
HAX
970
17.5
-0.3
HBC
600
35.7
0.8
HCM
3391
63
-0.5
HDC
793
60
3
HLA
10
31
-4.6
HLG
400
25.2
0.3
HMC
769
21
-0.3
HPG
4435
63
-1
HRC
605
39.5
0.3
HSG
6816
51
1
HSI
1094
10.5
0.2
HT1
1589
15.3
0.6
HT2
1280
14.2
0.5
HTV
302
19.3
0.9
HVG
6541
52
0
ICF
1812
15.4
0.5
IFS
1
9.4
0
IMP
58
75
2
ITA
10054
36.9
0
ITC
14233
93
-1
KBC
22277
65
-1
KDC
1076
65.5
1
KHA
1780
26.4
-0.4
KHP
2376
14.9
-0.5
KMR
774
12.8
0
KSH
2871
57
-0.5
KSS
5600
58
2.5
L10
112
18
0.9
LAF
2003
18.9
0.9
LBM
883
16.4
0
LCG
9910
80
-1
LGC
3
32
0.5
LGL
1270
35.7
1.7
LIX
10
63
3
LSS
1371
43
1.5
MCG
4092
36.7
0.5
MCP
10
13.8
0.5
MCV
424
19.5
0.9
MHC
1166
9.5
-0.1
MPC
1223
32.9
0
MSN
247
34
0.9
MTG
620
12
-0.1
NAV
1
14.8
0.1
NBB
1611
74
3
NKD
401
46
1
NSC
25
38
0.9
NTL
2094
138
-1
OPC
1
53
0
PAC
91
77
3.5
PET
4796
24.3
-0.3
PGC
763
24.3
0
PGD
1100
55
0
PHR
1221
38.3
0.6
PHT
550
36.1
0.9
PIT
287
13.9
0
PJT
165
11.6
0
PNC
1019
9.9
-0.2
PNJ
570
57.5
1
PPC
5147
20.6
0
PTC
550
11.1
0.2
PVD
1965
65
0
PVF
3797
32.7
0.1
PVT
12415
15.2
-0.3
RAL
6040
31.1
-1.4
RDP
25
19.4
0.8
REE
6034
45.7
-0.1
RIC
423
35.9
0.1
SAM
260
30.3
1.5
SAV
200
38
1.9
SBT
8392
12.3
0.1
SC5
3509
61
1.5
SCD
500
25.9
-0.9
SFC
10
47.5
0.5
SFI
1079
37
0
SGT
162
25.5
0.3
SHI
789
29.5
0
SJD
102
20.2
0.5
SJS
7738
80
1.5
SMC
51
30.5
0.8
SRC
783
67
3
SRF
91
29
1
SSC
100
49.4
-0.4
SSI
24329
90
0
ST8
200
30.3
1.5
STB
51175
24
-0.2
SVC
3650
37.2
-1.2
SZL
669
82.5
-2
TAC
1235
29.5
1.4
TBC
1030
20.3
-0.3
TCL
657
49.8
-1.8
TCM
10895
18.3
-0.6
TCR
413
8.7
0.1
TDH
3105
65
3
TIC
660
14.4
0.6
TIE
71
26.9
-1.3
TIX
1700
64
1
TMP
21
18.6
0.4
TMS
1
35.5
0.5
TNA
157
23.5
-0.3
TNC
1124
14.8
0
TPC
7970
13.5
0.5
TRA
70
55
1
TRC
2985
60
1.5
TRI
414
9.3
-0.3
TS4
2448
40
0.5
TSC
56
31.4
1.2
TTF
503
28
1.4
TTP
10
43.7
0.8
TYA
200
9.2
0
UIC
1482
23
-0.5
VCB
3586
47
-0.6
VFC
2650
12
0
VFG
303
75
0
VHC
400
50
-0.1
VHG
14141
12.9
0.2
VIC
2256
97.5
0
VID
2872
13
0.1
VIP
9154
23.5
-0.3
VIS
315
98.5
4.5
VKP
1200
9.8
0
VNA
623
18.5
0
VNE
515
13.9
0.6
VNG
820
12.9
-0.4
VNI
506
30.2
1.5
VNL
449
22
-1.1
VNM
3060
76
0
VNS
373
43
1
VPH
328
61
3
VPK
210
9.3
0
VPL
819
47
0
VSC
0
89
2
VSG
36
11.7
0.2
VSH
11090
16.9
-0.1
VST
3112
19.9
-0.1
VTB
160
16
0.8
VTO
3227
12.6
-0.1
MAFPF1
1350
6
-0.1
PRUBF1
900
6
-0.1
VFMVF1
8980
14.2
0
VFMVF4
961
8.9
0.4

CK
CL
Giá
+/-
ACB
300
37.5
0.1
AGC
900
13
0.4
ALT
100
24.3
0.2
AMV
300
22
-1.5
B82
600
31.6
1.6
BBS
600
21.6
1.5
BCC
1000
13.4
0.2
BED
100
14.6
0.9
BHC
1000
11.9
0.7
BHV
0
47.7
0
BKC
1300
32.6
2.2
BLF
200
13
0.3
BPC
300
21.6
1.5
BST
500
12.4
-0.4
BTH
200
12.4
0.6
BTS
200
11.8
0.1
BVS
1000
37.7
2.6
BXH
500
19.2
-0.2
C92
100
20.5
1.4
CAN
100
14.4
0.6
CAP
100
17.2
0.8
CCM
200
33.1
2.3
CDC
200
51.4
3.4
CIC
400
17
1.1
CID
200
21.1
0
CJC
100
28.4
0.5
CMC
100
17.8
1.2
CSC
200
36.8
0
CTB
600
20.9
-1.4
CTC
400
11
0.7
CTM
1600
44.2
3
CTN
100
27.1
1.8
CTS
800
19.4
1.1
CVT
200
15.9
-0.6
DAC
100
53.1
3.7
DAD
500
12
0
DAE
100
14
0.8
DBC
1700
33.1
1.9
DBT
400
26
0
DC4
1000
32.4
2.2
DCS
2000
20.2
-0.1
DHI
100
10.7
0.7
DHT
100
26.8
-0.3
DID
2000
29.4
0
DNC
500
16
-1
DNP
200
21.8
0.9
DPC
100
20.5
0.5
DST
500
10
-0.1
DTC
100
86.6
-2.6
DXP
200
64.1
3.9
DZM
4500
36.2
2.1
EBS
1600
13.8
0.3
ECI
300
11.6
0.2
EFI
1000
24.2
1.6
EID
900
19.1
0.4
GGG
200
14.9
0
GHA
100
35.5
2
GLT
100
43
3
HAD
100
37.9
2.6
HAI
200
38.7
-1.2
HBD
1000
14.9
0.4
HBE
1000
8.9
0.1
HCC
0
30.6
0
HCT
1000
14.9
0.7
HEV
300
14.5
0.5
HGM
200
66.7
-3.8
HHC
100
22.6
0.5
HJS
500
15.9
1.1
HLC
400
18.7
0.8
HLY
500
37.5
0.4
HNM
200
13.5
0.4
HOM
2000
14.1
0.5
HPC
500
21
1.4
HPS
3000
14.2
-0.9
HST
0
12.1
0
HTP
500
13
0.5
HUT
500
29.2
2
HVT
200
13.8
0.4
ICG
700
30.3
2.1
ILC
100
18.8
0.2
KKC
200
29.8
2
KLS
1000
32.4
2.2
L18
100
27.4
1.2
L43
700
22.6
0
L44
1000
17.4
0
L61
700
16.4
0.6
L62
400
20.3
1.4
LBE
100
11.4
0.5
LM3
100
12.7
0.8
LO5
100
12.5
0.8
LTC
200
19.3
1.3
LUT
100
15.3
0.7
MAC
500
13.7
0.9
MCO
200
17.2
1.2
MDC
100
16.7
1.1
MEC
500
25.2
1.7
MHL
100
20.2
1.4
MIC
100
105.1
5.8
MKV
200
10.8
0.7
MMC
300
52
3.6
NAG
1000
13
0.8
NBC
1200
40.2
0
NBP
400
24.7
1.3
NGC
0
23.9
0
NHC
300
38.3
1.7
NLC
200
27.9
0.8
NPS
100
23.7
1.3
NST
1000
18.8
1.2
NTP
200
109.1
3.9
NVC
200
18.6
0.3
ONE
1000
16.4
0
PAN
1000
35
1.2
PDC
700
13
-0.6
PGS
1000
23.9
1.6
PGT
200
9.2
0.2
PHC
1000
30.2
0.8
PJC
200
19.5
1.3
PLC
1800
36.3
2.5
PMC
500
32.1
2.1
PMS
100
14.5
-0.3
POT
800
14.5
1
PPG
200
14.5
0
PSC
1000
28.2
1.7
PTM
400
9.8
0.6
PTS
400
25.4
0.5
PVA
1000
33.7
2.1
PVC
200
24.3
0.8
PVE
1300
15.5
1
PVG
200
23.3
1.6
PVI
500
26.9
0.7
PVS
200
31.5
0.4
PVX
400
26.1
1.3
QNC
300
39.7
2.4
QST
100
13.1
0
QTC
100
23.3
0.7
RCL
2000
69.3
1.7
RHC
0
24.5
0
S12
900
36.3
1.7
S55
600
41.5
2.9
S64
900
31.9
2.2
S74
1000
38.3
0.5
S91
300
39.6
2.7
S96
200
40.8
2.8
S99
300
50
3.5
SAF
100
29.7
1.7
SAP
100
12.3
-0.8
SCC
1300
21.9
0.4
SCJ
800
35.5
2
SD2
500
37.7
2.6
SD3
2000
38.7
-0.2
SD4
200
25.7
1.7
SD5
1000
63.1
2.3
SD6
1800
42.2
2.9
SD7
1000
51.1
3.5
SD8
200
25.8
1.8
SD9
200
59.2
4.1
SDA
300
43.6
3
SDC
400
27.4
1.2
SDD
100
25.2
1.7
SDG
1400
24.9
0.1
SDH
1000
81.7
2.3
SDJ
200
23.3
1.5
SDN
100
25.9
1.7
SDP
800
34
2.3
SDS
1000
26.8
1.8
SDT
2000
53.9
3.7
SDU
400
65.3
0.5
SDY
500
37.8
2.2
SEB
4000
15.7
0.5
SED
100
16.1
0.4
SFN
900
20.5
-0.5
SGC
300
20.1
0.9
SGD
1100
12
0
SGH
200
70.4
-4.9
SHB
1000
23.7
0.1
SHC
300
13
0
SHN
600
20.7
1.4
SHS
100
28.5
1.9
SIC
200
36.9
2.5
SJ1
900
22.1
-0.6
SJC
200
28.7
2
SJE
500
39.2
2.7
SJM
300
35.9
2.1
SKS
1000
26.4
1.8
SNG
1800
65.8
4.6
SPP
500
35.4
1.6
SQC
100
149.4
0.1
SRA
100
10.5
0.3
SRB
700
8
0.1
SSM
500
32.4
1.5
SSS
1700
28
1.9
STC
1000
12.4
0.6
STL
400
64.2
4
STP
300
40.4
2.8
SVI
1000
23.6
1.6
TBX
100
26.5
1.3
TC6
100
25.7
0.3
TCS
300
20.5
1.4
TCT
100
62.5
2.5
TDN
100
24.6
0.2
TH1
1000
55.2
2.7
THB
5000
18.5
1.2
THT
300
27.3
1.7
TJC
200
18.2
1.2
TKC
400
27
0.5
TKU
500
16.7
1.1
TLC
1300
9.8
0.4
TLT
4000
12.8
0.8
TMC
500
27.2
1.9
TMX
1600
13.2
-0.4
TNG
200
26.2
0.8
TPH
100
10
0.5
TPP
1100
13.4
0.5
TST
100
30.3
2.1
TV2
200
17.9
1.2
TV3
500
18.3
-0.2
TV4
800
17.1
1.1
TXM
500
10.1
0.6
UNI
200
35
2
V11
200
20.2
1.4
V12
500
28.7
1.8
V15
800
21.5
1.5
VBH
100
12.1
0.7
VC1
500
50.2
3.5
VC2
100
52.3
2.9
VC3
1000
65.1
0.1
VC5
100
21.7
1.5
VC6
100
30.9
1.2
VC7
2000
31.3
2.1
VC9
2100
31.3
2.1
VCC
700
22.7
1.5
VCG
200
56
3.4
VCS
300
58.6
2.9
VDL
3000
34.6
-0.6
VE1
100
12
0.5
VE9
500
17.9
0.1
VFR
300
14.4
0.3
VGP
100
26.4
0.8
VGS
1700
23.5
1.6
VHL
100
40.3
0.7
VIG
1000
19.4
1.3
VIT
100
26.7
-0.7
VIX
500
27.3
0.8
VMC
1500
62
2
VMG
700
11.4
0.7
VNC
1600
23.2
0.4
VNR
700
25.5
0.1
VNT
1000
21.9
0.1
VSP
400
29.9
0.1
VTA
4000
10.2
0.2
VTC
100
10.7
0.5
VTL
0
28.5
0
VTS
200
65.5
-1.3
VTV
800
33
2.3
WSS
800
20.3
1.4
XMC
200
33.5
1.5
YBC
600
28
1.9
YSC
100
18.8
1.3

Đơn vị khối lượng: 10cp              VincomSC
Xem bảng chứng khoán đầy đủ: VNDirect  FPTS

Chuyện cười luật sư

Một ông già ốm rất nặng. Cảm thấy mình đã gần đất xa trời, ông liền cho mời tới nhà một luật sư lừng 

Vị giáo sư luật học yêu cầu một sinh viên xuất sắc trả lời câu hỏi tình huống: